1Động từ
- tràn ngập
- ngập lụt (nước sông tràn bờ)
- tràn lan (hiện tượng xấu lan rộng)
Ví dụ
Liánxù duō rì bàoyǔ dǎozhì héshuǐ fànlàn.
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp dẫn đến nước sông dâng tràn bờ.
Dàobǎn ruǎnjiàn zài wǎngluò shang fànlàn chéng zāi.
Phần mềm lậu tràn lan như một vấn nạn trên mạng.
Xūjiǎ guǎnggào fànlàn, yánzhòng sǔnhài le xiāofèizhě de lìyì.
Quảng cáo giả mạo tràn lan gây tổn hại nghiêm trọng đến lợi ích của người tiêu dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
江河湖泊的水溢出;比喻坏的事物不受限制地流行扩散。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
泛滥成灾
Thành ngữ cố định chỉ sự vật xấu xuất hiện quá nhiều gây nên hậu quả nghiêm trọng. VD: 假货在市场上泛滥成灾。– Hàng giả tràn lan thành họa trên thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
