Chuyển đến nội dung
渔民漁民

yúmín

Hán Việt: NGƯ DÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. ngư dân
  2. người đánh cá

Ví dụ

  1. 天刚亮,渔民们就出海打鱼了。

    Tiān gāng liàng, yúmínmen jiù chūhǎi dǎyú le.Trời vừa hửng sáng, các ngư dân đã ra khơi đánh cá.

  2. 政府为沿海渔民提供了很多补助。

    Zhèngfǔ wèi yánhǎi yúmín tígōng le hěn duō bǔzhù.Chính phủ đã hỗ trợ rất nhiều trợ cấp cho ngư dân ven biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 沿海渔民 yánhǎi yúmínngư dân ven biển
  • 老渔民 lǎo yúmínngư dân kỳ cựu
  • 渔民村 yúmín cūnlàng chài
  • 当地渔民 dāngdì yúmínngư dân địa phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以捕鱼为业的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

渔民 + 出海 / 捕鱼 / 归航

kết hợp với các động từ chỉ hoạt động sản xuất của ngư dân. VD: 傍晚时分,渔民满载而归。– Lúc chiều tà, ngư dân chở đầy cá tôm trở về.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

渔
民

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1