1Danh từ
- lũ lụt
- nước lũ
Ví dụ
Liánrì de dàyǔ yǐnfā le yánzhòng de hóngshuǐ.
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã gây ra trận lũ lụt nghiêm trọng.
Hóngshuǐ chōnghuǐ le xǔduō nóngtián hé fángwū.
Nước lũ đã cuốn trôi nhiều đồng ruộng và nhà cửa.
Jiùyuánduì rìyè fènzhàn zài fánghóng kàngxiǎn de dìyīxiàn.
Đội cứu hộ ngày đêm chiến đấu tại tuyến đầu phòng chống lũ lụt nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受到暴雨、急骤融冰化雪等自然因素影响而导致的江河暴涨的水流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发 / 造成 + 洪水
gây ra lũ lụt (thường do thiên tai, bão lũ). VD: 暴雨引发了山洪。– Mưa bão đã gây ra lũ quét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
