Chuyển đến nội dung
浪漫

làngmàn

Hán Việt: LÃNG MẠN

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. lãng mạn

Ví dụ

  1. 他们办了一场非常浪漫的婚礼。

    Tāmen bànle yì chǎng fēicháng làngmàn de hūnlǐ.Họ đã tổ chức một đám cưới vô cùng lãng mạn.

  2. 法国是一个浪漫的国家。

    Fǎguó shì yí ge làngmàn de guójiā.Pháp là một đất nước lãng mạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很浪漫 hěn làngmànrất lãng mạn
  • 浪漫的事 làngmàn de shìchuyện lãng mạn
  • 浪漫气氛 làngmàn qìfēnkhông khí lãng mạn
  • 浪漫故事 làngmàn gùshicâu chuyện lãng mạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

富有诗意,充满幻想或温情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 很 / 非常 + 浪漫

dùng miêu tả tính cách con người, phong cảnh hoặc bầu không khí mang đầy chất thơ, tình cảm. VD: 这个地方很浪漫。– Nơi này rất lãng mạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浪
漫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1