Chuyển đến nội dung
浪

làng

Danh từTính từ

HSK4Lượng từ: 个、阵、股

1Danh từ

  1. sóng
  2. làn sóng

Ví dụ

  1. 海浪拍打着岸边的礁石。

    Hǎilàng pāidǎ zhe ànbiān de jiāoshí.Sóng biển vỗ vào những tảng đá ngầm ven bờ.

  2. 狂风掀起了一丈多高的大浪。

    Kuángfēng xiānqǐ le yí zhàng duō gāo de dàlàng.Gió lớn cuộn lên những con sóng to cao hơn một trượng.

2Tính từ

  1. lẳng lơ
  2. phóng đãng
  3. bừa bãi

Ví dụ

  1. 这个人作风很浪,名声不太好。

    Zhè ge rén zuòfēng hěn làng, míngshēng bú tài hǎo.Người này tác phong rất lẳng lơ, danh tiếng không tốt lắm.

  2. 他说起话来轻浮又放浪。

    Tā shuōqǐ huà lái qīngfú yòu fànglàng.Anh ta ăn nói khinh cợt lại còn phóng đãng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 波浪 bōlàngsóng lượn
  • 海浪 hǎilàngsóng biển
  • 风浪 fēnglàngsóng gió
  • 热浪 rèlàngđợt nắng nóng/sóng nhiệt
  • 大风大浪 dàfēngdàlàngsóng to gió lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

波浪,水面起伏;也比喻像波浪起伏的事物;或指放荡、不守规矩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

掀起 + 浪/浪潮

dấy lên một làn sóng / cuộn sóng. VD: 掀起一股学习热浪。– Dấy lên một làn sóng học tập sôi nổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “浪” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1