Chuyển đến nội dung
海啸海嘯

hǎixiào

Hán Việt: HẢI TIẾU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. sóng thần

Ví dụ

  1. 地震引发了巨大的海啸。

    Dìzhèn yǐnfā le jùdà de hǎixiào.Trận động đất đã gây ra một đợt sóng thần dữ dội.

  2. 沿海居民及时收到了海啸预警并进行了疏散。

    Yánhǎi jūmín jíshí shōudào le hǎixiào yùjǐng bìng jìnxíng le shūsàn.Cư dân ven biển đã kịp thời nhận được cảnh báo sóng thần và tiến hành sơ tán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海啸预警 hǎixiào yùjǐngcảnh báo sóng thần
  • 引发海啸 yǐnfā hǎixiàogây ra sóng thần
  • 海底海啸 hǎidǐ hǎixiàosóng thần dưới đáy biển
  • 防海啸 fáng hǎixiàophòng chống sóng thần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由海底地震、火山爆发或风暴等引起的大浪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引发/带来 + 海啸

Kích hoạt hoặc gây ra thảm họa sóng thần (thường do động đất, núi lửa ngầm).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
啸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1