Chuyển đến nội dung
润滑潤滑

rùnhuá

Hán Việt: NHUẬN HOẠT

1Động từ

  1. bôi trơn
  2. làm trơn

Ví dụ

  1. 给自行车链条加点油润滑一下。

    Gěi zìxíngchē liàntiáo jiā diǎn yóu rùnhuá yíxià.

    Tra chút dầu vào xích xe đạp để bôi trơn một chút.

  2. 这种液体可以润滑机械部件。

    Zhè zhǒng yètǐ kěyǐ rùnhuá jīxiè bùjiàn.

    Loại chất lỏng này có thể bôi trơn các bộ phận máy móc.

  3. 良好的沟通能润滑人际关系。

    Liánghǎo de gōutōng néng rùnhuá rénjì guānxì.

    Giao tiếp tốt có thể bôi trơn mối quan hệ giữa người với người.

2Tính từ

  1. trơn tru
  2. trơn nhẵn

Ví dụ

  1. 机器运转得很润滑。

    Jīqì yùnzhuǎn de hěn rùnhuá.

    Máy móc vận hành rất trơn tru.

  2. 皮肤表面非常润滑。

    Pífū biǎomiàn fēicháng rùnhuá.

    Bề mặt da rất trơn nhẵn.

  3. 关节保持润滑,活动才不会痛。

    Guānjié bǎochí rùnhuá, huódòng cái bú huì tòng.

    Khớp duy trì độ trơn thì vận động mới không bị đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 润滑系统 rùnhuá xìtǒnghệ thống bôi trơn
  • 润滑作用 rùnhuá zuòyòngtác dụng bôi trơn
  • 充分润滑 chōngfèn rùnhuábôi trơn đầy đủ
  • 润滑表面 rùnhuá biǎomiànbề mặt trơn nhẵn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用润滑剂减少摩擦力,使运动部件运转顺畅;也指湿润而光滑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

起到 / 起 + 润滑作用

đóng vai trò bôi trơn / làm giảm ma sát. VD: 油脂能起润滑作用。– Dầu mỡ có thể phát huy tác dụng bôi trơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

润
滑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “润滑” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1