1Động từ
- bôi trơn
- làm trơn
Ví dụ
Gěi zìxíngchē liàntiáo jiā diǎn yóu rùnhuá yíxià.
Tra chút dầu vào xích xe đạp để bôi trơn một chút.
Zhè zhǒng yètǐ kěyǐ rùnhuá jīxiè bùjiàn.
Loại chất lỏng này có thể bôi trơn các bộ phận máy móc.
Liánghǎo de gōutōng néng rùnhuá rénjì guānxì.
Giao tiếp tốt có thể bôi trơn mối quan hệ giữa người với người.
2Tính từ
- trơn tru
- trơn nhẵn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用润滑剂减少摩擦力,使运动部件运转顺畅;也指湿润而光滑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起到 / 起 + 润滑作用
đóng vai trò bôi trơn / làm giảm ma sát. VD: 油脂能起润滑作用。– Dầu mỡ có thể phát huy tác dụng bôi trơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “润滑” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
