Chuyển đến nội dung
淘气淘氣

táoqì

Hán Việt: ĐÀO KHÍ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. nghịch ngợm
  2. hiếu động

Ví dụ

  1. 这个小男孩特别淘气,经常惹麻烦。

    Zhè ge xiǎonánhái tèbié táoqì, jīngcháng rě máfan.Cậu bé này đặc biệt nghịch ngợm, thường xuyên gây rắc rối.

  2. 小猫淘气地把桌上的杯子推倒了。

    Xiǎomāo táoqì de bǎ zhuō shang de bēizi tuīdǎo le.Con mèo con nghịch ngợm gạt đổ chiếc cốc trên bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淘气包 táoqìbāođứa trẻ nghịch ngợm
  • 特别淘气 tèbié táoqìrất nghịch ngợm
  • 淘气惹祸 táoqì rěhuònghịch ngợm gây họa
  • 淘气的孩子 táoqì de háiziđứa trẻ nghịch ngợm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顽皮、不听话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

phó từ chỉ mức độ + 淘气

Làm vị ngữ miêu tả tính hiếu động, tinh nghịch của trẻ em hoặc thú cưng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淘
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1