Chuyển đến nội dung
听话聽話

tīnghuà

Hán Việt: THÍNH THOẠI

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. nghe lời
  2. ngoan ngoãn
  3. nghe lời, vâng lời, ngoan ngoãn
  4. nghe lời, ngoan ngoãn
  5. nghe lời, ngoan

Ví dụ

  1. 这只小狗非常懂事,也很听话。

    Zhè zhī xiǎogǒu fēicháng dǒngshì, yě hěn tīnghuà.Chú cún này rất hiểu chuyện và cũng rất biết nghe lời.

  2. 弟弟是个听话的好孩子。

    Dìdi shì ge tīnghuà de hǎo háizi.Em trai là một đứa trẻ ngoan ngoãn biết nghe lời.

2Động từ

  1. vâng lời
  2. nghe theo lời dặn

Ví dụ

  1. 在学校要听老师的话。

    Zài xuéxiào yào tīng lǎoshī de huà.Ở trường phải nghe lời thầy cô giáo.

  2. 只要你肯听话,事情就不会变成这样。

    Zhǐyào nǐ kěn tīnghuà, shìqing jiù bú huì biànchéng zhèyàng.Chỉ cần bạn chịu nghe lời thì mọi chuyện đã không đến nông nỗi này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听话懂事 tīnghuà dǒngshìngoan ngoãn hiểu chuyện
  • 不听话 bù tīnghuàkhông nghe lời, bướng bỉnh
  • 听话的孩子 tīnghuà de háiziđứa trẻ ngoan ngoãn
  • 老老实实听话 lǎolao-shīshī tīnghuàthật thà vâng lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听从别人的意志或劝告;顺从。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听 + người + 的话

Kết cấu ly hợp của động từ 听话, mang ý nghĩa nghe theo lời dạy bảo của ai đó. VD: 听妈妈的话 – Nghe lời mẹ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
话

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1