Chuyển đến nội dung
清早

qīngzǎo

Hán Việt: THANH TẢO

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. sáng sớm
  2. tờ mờ sáng

Ví dụ

  1. 今天清早下了一场大雨。

    Jīntiān qīngzǎo xià le yì chǎng dàyǔ.Sáng sớm hôm nay trời đổ một trận mưa to.

  2. 他每天清早都要去公园跑步。

    Tā měitiān qīngzǎo dōu yào qù gōngyuán pǎobù.Mỗi ngày sáng sớm anh ấy đều ra công viên chạy bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一大清早 yí dà qīngzǎosáng sớm tinh mơ
  • 清早出发 qīngzǎo chūfāxuất phát từ sáng sớm
  • 清早起床 qīngzǎo qǐchuángdậy từ sáng sớm
  • 清早的阳光 qīngzǎo de yángguāngánh nắng ban mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清晨;早晨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一大清早 + 就 / 必须 + động từ

diễn tả việc làm gì từ rất sớm. VD: 他一大清早就出门了。– Anh ấy vừa sáng sớm tinh mơ đã ra ngoài rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

清
早

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1