Chuyển đến nội dung
清晰

qīngxī

Hán Việt: THANH TÍCH

HSK6

1Tính từ

  1. rõ ràng
  2. sáng sủa
  3. rõ ràng, rành mạch

Ví dụ

  1. 这张照片非常清晰。

    Zhè zhāng zhàopiàn fēicháng qīngxī.

    Bức ảnh này rất rõ nét.

  2. 他的发音清晰,听得很明白。

    Tā de fāyīn qīngxī, tīng de hěn míngbai.

    Phát âm của anh ấy rõ ràng, nghe rất hiểu.

  3. 我对童年的记忆依然十分清晰。

    Wǒ duì tóngnián de jìyì yīrán shífēn qīngxī.

    Ký ức của tôi về tuổi thơ vẫn còn rất rõ ràng.

  4. 透过窗户,远处的群山清晰可见。

    Tòuguò chuānghu, yuǎnchù de qúnshān qīngxī kějiàn.

    Xuyên qua khung cửa sổ, những rặng núi xa xa hiện ra rõ mồn một.

  5. 泡进水里之后,轮胎上的小气泡清晰可见。

    Pào jìn shuǐ lǐ zhīhòu, lúntāi shang de xiǎo qìpào qīngxī kějiàn.

    Sau khi dìm vào chậu nước, những bọt khí nhỏ li ti trên lốp xe nổi lên rõ mồn một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 思路清晰 sīlù qīngxīmạch suy nghĩ rõ ràng
  • 声音清晰 shēngyīn qīngxīgiọng nói rõ ràng
  • 画面清晰 huàmiàn qīngxīhình ảnh rõ nét
  • 条理清晰 tiáolǐ qīngxīmạch lạc rõ ràng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清楚;不模糊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

清晰 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ chỉ trạng thái của hành động diễn ra một cách rõ ràng. VD: 清晰地表达想法。– Diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

清
晰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1