1Tính từ
- rõ ràng
- sáng sủa
- rõ ràng, rành mạch
Ví dụ
Zhè zhāng zhàopiàn fēicháng qīngxī.
Bức ảnh này rất rõ nét.
Tā de fāyīn qīngxī, tīng de hěn míngbai.
Phát âm của anh ấy rõ ràng, nghe rất hiểu.
Wǒ duì tóngnián de jìyì yīrán shífēn qīngxī.
Ký ức của tôi về tuổi thơ vẫn còn rất rõ ràng.
Tòuguò chuānghu, yuǎnchù de qúnshān qīngxī kějiàn.
Xuyên qua khung cửa sổ, những rặng núi xa xa hiện ra rõ mồn một.
Pào jìn shuǐ lǐ zhīhòu, lúntāi shang de xiǎo qìpào qīngxī kějiàn.
Sau khi dìm vào chậu nước, những bọt khí nhỏ li ti trên lốp xe nổi lên rõ mồn một.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清楚;不模糊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
清晰 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ trạng thái của hành động diễn ra một cách rõ ràng. VD: 清晰地表达想法。– Diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
