1Tính từ
- rõ ràng
- rõ rệt
- hiển nhiên
- rõ ràng, rõ rệt
- rõ ràng, rành mạch
Ví dụ
Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le míngxiǎn de tígāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.
Liǎng jiàn yīfu de zhìliàng yǒu hěn míngxiǎn de chābié.
Chất lượng của hai chiếc áo có sự khác biệt rất rõ ràng.
Tā liǎn shàng de píláo fēicháng míngxiǎn.
Nét mệt mỏi trên khuôn mặt anh ấy rất rõ rệt.
Zhè liǎng nián tiānqì de biànhuà hěn míngxiǎn.
Sự thay đổi thời tiết trong hai năm nay rất rõ rệt.
Jīngguò duànliàn hòu, tā de tǐzhì yǒu le míngxiǎn gǎishàn.
Sau khi rèn luyện, thể chất anh ấy đã cải thiện rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清楚地显露出来,容易让人看出或感觉到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
很 / 非常 / 极其 + 明显
làm vị ngữ biểu thị tính chất dễ nhận thấy của sự vật. VD: 效果很明显。– Hiệu quả rất rõ rệt.
明显 + 地 + động từ
làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ biểu thị mức độ rõ ràng. VD: 气温明显下降了。– Nhiệt độ đã giảm xuống rõ rệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
