1Tính từ
- cụ thể
- chi tiết
- rõ ràng
Ví dụ
Nǐ néng shuō de gèng jùtǐ yìdiǎn ma?
Bạn có thể nói cụ thể hơn một chút được không?
Jùtǐ de jìhuà wǒmen míngtiān zài tǎolùn.
Kế hoạch cụ thể ngày mai chúng ta sẽ thảo luận tiếp.
Qǐng bǎ nǐ de jùtǐ yāoqiú xiě zài zhǐ shang.
Xin hãy viết những yêu cầu cụ thể của bạn lên giấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不抽象,不笼统;细节明确。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具体 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất chi tiết, rõ ràng của sự vật. VD: 具体时间 – Thời gian cụ thể.
具体分析 / 具体说明
Làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ cách thức thực hiện. VD: 这个问题需要具体分析。– Vấn đề này cần phân tích cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “具体” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
