Chuyển đến nội dung
源泉

yuánquán

Hán Việt: NGUYÊN TUYỀN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、股

1Danh từ

  1. nguồn suối
  2. nguồn
  3. nguồn gốc

Ví dụ

  1. 生活是文学艺术创作的源泉。

    Shēnghuó shì wénxué yìshù chuàngzuò de yuánquán.Cuộc sống là nguồn cội của sáng tác văn học nghệ thuật.

  2. 人民群众是力量的源泉。

    Rénmín qúnzhòng shì lìliàng de yuánquán.Quần chúng nhân dân là cội nguồn của sức mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 力量源泉 lìliàng yuánquánnguồn sức mạnh
  • 活力源泉 huólì yuánquánnguồn sức sống
  • 灵感源泉 línggǎn yuánquánnguồn cảm hứng
  • 财富源泉 cáifù yuánquánnguồn của cải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水源,比喻事物的根源或源头。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的源泉

Biểu thị sự vật nào đó là khởi nguồn, cội rễ của một sức mạnh hay trạng thái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

源
泉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1