1Danh từ
- suối
- nguồn suối
- nước suối
Ví dụ
Shānjiǎoxià yǒu yì yǎn qīngliáng de quán.
Dưới chân núi có một con suối mát lạnh.
Yì gǔ qīngchè de quánshuǐ cóng shífèng zhōng liúchū.
Một dòng suối trong vắt chảy ra từ khe đá.
Dōngtiān qù pào wēnquán shì yí jiàn fēicháng shūfu de shì.
Mùa đông đi ngâm suối nước nóng là một điều vô cùng thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从地下流出的水源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一眼 + 泉
Lượng từ dùng cho mạch suối, giếng nước ngầm là '眼'. VD: 一眼清泉。– Một mạch suối trong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泉” 6
- 泉水quánshuǐ TUYỀN THỦYnước suối; nước suối ngầmHSK4
- 喷泉pēnquán PHÔN TUYỀNđài phun nước; vòi phun nướcHSK7–9
- 温泉wēnquán ÔN TUYỀNsuối nước nóngHSK7–9
- 源泉yuánquán NGUYÊN TUYỀNnguồn suối; nguồn; nguồn gốcHSK7–9
- 黄泉huángquán HOÀNG TUYỀNhoàng tuyền; suối vàng; âm phủ
- 矿泉水kuàngquánshuǐ KHOÁNG TUYỀN THỦYnước khoángHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
