Chuyển đến nội dung
满月滿月

mǎnyuè

HSK5Lượng từ: 轮

1Danh từ

  1. trăng tròn
  2. ngày rằm

Ví dụ

  1. 中秋节的夜晚有一轮皎洁的满月。

    Zhōngqiūjié de yèwǎn yǒu yì lún jiǎojié de mǎnyuè.

    Đêm Tết Trung thu có một vầng trăng tròn vằng vặc.

  2. 满月的光芒照亮了整座山谷。

    Mǎnyuè de guāngmáng zhàoliàng le zhěng zuò shāngǔ.

    Ánh trăng tròn soi sáng cả thung lũng.

  3. 古代诗人在满月时常有思乡之情。

    Gǔdài shīrén zài mǎnyuè shí cháng yǒu sīxiāng zhī qíng.

    Các thi nhân xưa thường mang nỗi nhớ nhà vào lúc trăng tròn.

2Động từ

  1. đầy tháng (trẻ sơ sinh tròn một tháng tuổi)

Ví dụ

  1. 下周我的小侄子就要满月了。

    Xià zhōu wǒ de xiǎo zhízi jiù yào mǎnyuè le.

    Tuần sau cháu trai nhỏ của tôi sẽ đầy tháng rồi.

  2. 他们为刚满月的宝宝办了一场庆祝宴。

    Tāmen wèi gāng mǎnyuè de bǎobao bàn le yì chǎng qìngzhù yàn.

    Họ đã tổ chức một bữa tiệc mừng cho em bé vừa tròn tháng.

  3. 中国传统习俗中,小孩满月要送红蛋。

    Zhōngguó chuántǒng xísú zhōng, xiǎohái mǎnyuè yào sòng hóngdàn.

    Theo phong tục truyền thống Trung Quốc, em bé đầy tháng thì tặng trứng đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满月酒 mǎnyuè jiǔtiệc đầy tháng
  • 一轮满月 yì lún mǎnyuèmột vầng trăng tròn
  • 办满月 bàn mǎnyuèlàm lễ đầy tháng
  • 庆祝满月 qìngzhù mǎnyuèchúc mừng đầy tháng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

望月的圆相;也指婴儿出生满一个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 给 + người + 办满月酒

Tổ chức tiệc đầy tháng cho ai. VD: 他们要给孩子办满月酒。– Họ muốn tổ chức tiệc đầy tháng cho con.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

满
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1