1Danh từ
- trăng tròn
- ngày rằm
Ví dụ
Zhōngqiūjié de yèwǎn yǒu yì lún jiǎojié de mǎnyuè.
Đêm Tết Trung thu có một vầng trăng tròn vằng vặc.
Mǎnyuè de guāngmáng zhàoliàng le zhěng zuò shāngǔ.
Ánh trăng tròn soi sáng cả thung lũng.
Gǔdài shīrén zài mǎnyuè shí cháng yǒu sīxiāng zhī qíng.
Các thi nhân xưa thường mang nỗi nhớ nhà vào lúc trăng tròn.
2Động từ
- đầy tháng (trẻ sơ sinh tròn một tháng tuổi)
Ví dụ
Xià zhōu wǒ de xiǎo zhízi jiù yào mǎnyuè le.
Tuần sau cháu trai nhỏ của tôi sẽ đầy tháng rồi.
Tāmen wèi gāng mǎnyuè de bǎobao bàn le yì chǎng qìngzhù yàn.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc mừng cho em bé vừa tròn tháng.
Zhōngguó chuántǒng xísú zhōng, xiǎohái mǎnyuè yào sòng hóngdàn.
Theo phong tục truyền thống Trung Quốc, em bé đầy tháng thì tặng trứng đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
望月的圆相;也指婴儿出生满一个月。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + người + 办满月酒
Tổ chức tiệc đầy tháng cho ai. VD: 他们要给孩子办满月酒。– Họ muốn tổ chức tiệc đầy tháng cho con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
