Chuyển đến nội dung
澳洲

àozhōu

Hán Việt: ÚC CHÂU

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Úc
  2. châu Úc (thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ nước Úc hoặc châu Đại Dương)
  3. Châu Úc

Ví dụ

  1. 他打算大学毕业以后去澳洲继续深造。

    Tā dǎsuàn dàxué bìyè yǐhòu qù Àozhōu jìxù shēnzào.

    Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ sang Úc học nâng cao.

  2. 澳洲拥有很多独特的动物,比如袋鼠和树袋熊。

    Àozhōu yōngyǒu hěn duō dútè de dòngwù, bǐrú dàishǔ hé shùdàixióng.

    Nước Úc sở hữu rất nhiều loài động vật độc đáo, chẳng hạn như chuột túi và gấu túi koala.

  3. 这是他们全家第一次去澳洲旅游。

    Zhè shì tāmen quán jiā dì-yī cì qù Àozhōu lǚyóu.

    Đây là lần đầu tiên cả nhà họ đi du lịch Úc.

  4. 澳洲的气候跟北半球正好相反。

    Àozhōu de qìhòu gēn běibànqiú zhènghǎo xiāngfǎn.

    Khí hậu châu Úc trái ngược hẳn so với bắc bán cầu.

  5. 袋鼠和考拉是澳洲独有的特色动物。

    Dàishǔ hé kǎolā shì Àozhōu dúyǒu de tèsè dòngwù.

    Chuột túi và gấu túi là những loài động vật đặc hữu của châu Úc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去澳洲留学 qù Àozhōu liúxuéđi Úc du học
  • 澳洲大陆 Àozhōu dàlùđại lục châu Úc
  • 澳洲龙虾 Àozhōu lóngxiātôm hùm Úc
  • 移民澳洲 yímín Àozhōudi cư sang Úc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大洋洲的通称,口语中常借指澳大利亚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 去 / 来 + 澳洲

kết hợp với giới từ chỉ phương hướng, vị trí để nói về việc ở hoặc đến nước Úc. VD: 我在澳洲生活了三年。 – Tôi đã sống ở Úc ba năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

澳
洲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “澳洲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1