1Danh từ riêng
- Úc
- châu Úc (thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ nước Úc hoặc châu Đại Dương)
- Châu Úc
Ví dụ
Tā dǎsuàn dàxué bìyè yǐhòu qù Àozhōu jìxù shēnzào.
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ sang Úc học nâng cao.
Àozhōu yōngyǒu hěn duō dútè de dòngwù, bǐrú dàishǔ hé shùdàixióng.
Nước Úc sở hữu rất nhiều loài động vật độc đáo, chẳng hạn như chuột túi và gấu túi koala.
Zhè shì tāmen quán jiā dì-yī cì qù Àozhōu lǚyóu.
Đây là lần đầu tiên cả nhà họ đi du lịch Úc.
Àozhōu de qìhòu gēn běibànqiú zhènghǎo xiāngfǎn.
Khí hậu châu Úc trái ngược hẳn so với bắc bán cầu.
Dàishǔ hé kǎolā shì Àozhōu dúyǒu de tèsè dòngwù.
Chuột túi và gấu túi là những loài động vật đặc hữu của châu Úc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大洋洲的通称,口语中常借指澳大利亚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 / 来 + 澳洲
kết hợp với giới từ chỉ phương hướng, vị trí để nói về việc ở hoặc đến nước Úc. VD: 我在澳洲生活了三年。 – Tôi đã sống ở Úc ba năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “澳洲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
