1Danh từ
- ống khói
Ví dụ
Gōngchǎng de yāncōng màozhe bái yān.
Ống khói nhà máy đang tỏa ra làn khói trắng.
Cūnzǐ lǐ jiājiā-hùhù de yāncōng dōu shēng qǐ le chuīyān.
Ống khói của mọi nhà trong làng đều bốc lên khói bếp.
Wèile bǎohù huánjìng, zhè zuò jiù yāncōng jiāng bèi chāichú.
Để bảo vệ môi trường, ống khói cũ này sẽ bị dỡ bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排烟的构筑物,多用砖石砌成或用铁管做成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (座/根) + 烟囱
Dùng lượng từ 座 cho ống khói lớn kiên cố, 根 cho ống dẫn khói hình trụ dài. VD: 一座高耸的烟囱。– Một tòa ống khói cao sừng sững.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
