Đọc câu chuyện thành ngữ “热泪盈眶”
1Thành ngữ
- nước mắt lưng tròng
- rưng rưng nước mắt
Ví dụ
Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, tā jīdòng de rèlèiyíngkuàng.Nghe được tin vui này, anh ấy xúc động đến trào nước mắt.
Dāng wǔxīng hóngqí shēng qǐ shí, zàichǎng de xǔduō guānzhòng dōu rèlèi-yíngkuàng.Khi lá cờ đỏ năm sao bay lên, nhiều khán giả có mặt đều rưng rưng nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
激动的眼泪充满了眼眶。形容非常感动或激动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ/tính từ + 得 + 热泪盈眶
Dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ hoặc trạng thái xúc động cao độ dẫn đến trào nước mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
