1Động từ
- đun sôi
- sôi sùng sục
Ví dụ
Yǐnyòngshuǐ bìxū zhǔfèi hòu cái néng hē.
Nước uống phải được đun sôi mới uống được.
Bǎ shuǐ zhǔfèi kěyǐ qǐdào xiāodú shājūn de zuòyòng.
Đun sôi nước có thể có tác dụng khử trùng tiêu độc.
Jiāng niúnǎi zhǔfèi, ránhòu jiārù shǎoxǔ táng.
Đun sôi sữa, sau đó cho thêm một ít đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把液体加热到产生大量气泡的沸腾状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 煮沸
Đun sôi thứ gì đó. VD: 把水煮沸。– Đun sôi nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
