1Động từ
- nấu
- luộc
- đun
- nấu, luộc
Ví dụ
Zǎoshang māma gěi wǒ zhǔ le yí gè jīdàn.
Buổi sáng mẹ luộc cho tôi một quả trứng gà.
Shuǐ zhǔ kāi le, kěyǐ pào chá le.
Nước sôi rồi, có thể pha trà rồi.
Jīntiān wǎnfàn wǒmen zhǔ miàntiáo chī ba.
Bữa tối nay chúng ta nấu mì ăn đi.
Māma zài chúfáng li gěi wǒmen zhǔ miàntiáo.
Mẹ đang nấu mì cho chúng mình trong bếp.
Shuǐ kāi le, kěyǐ fàng miàntiáo jìnqù zhǔ le.
Nước sôi rồi, có thể cho mì vào nấu được rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把食物等放在水里加热使熟。
Ghi chú: Phía trên là chữ giả 者, phía dưới là bộ hoả bốn chấm 灬 (đun, nấu, luộc trong nước sôi).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ ăn/nước + 煮 + 熟/开
dùng trong câu chữ 把 biểu thị nấu/đun thức ăn hay nước đến trạng thái nhất định. VD: 把水煮开。– Đun sôi nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “煮” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
