1Động từ
- kính yêu
- yêu mến kính trọng
Ví dụ
Tā shì yí wèi shēnshòu mínzhòng àidài de lǐngxiù.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo được người dân vô cùng kính yêu.
Zhōu Zǒnglǐ yìshēng qínzhèng wèi mín, yíngdé le quán Zhōngguó rénmín de àidài.
Thủ tướng Chu cả đời cần mẫn vì dân, đã chiếm trọn lòng kính yêu của toàn thể nhân dân Trung Quốc.
Lǎo xiàozhǎng àihù xuésheng, duōnián lái yìzhí shòudào quánxiào shīshēng de zhōngxīn àidài.
Thầy hiệu trưởng già luôn yêu thương học trò, bao năm qua luôn được toàn thể thầy trò trong trường hết lòng kính trọng và yêu mến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敬爱并且拥戴。
Ghi chú: Chỉ dùng cấp dưới/người ít tuổi đối với lãnh tụ, tiền bối, người có uy tín cao; không dùng ngược lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 / 赢得 + (người cấp dưới/nhân dân) + 爱戴
Được bề dưới, nhân dân hay quần chúng kính yêu, tôn sùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
