Chuyển đến nội dung
爱戴愛戴

àidài

Hán Việt: ÁI ĐỚI

HSK7–9

1Động từ

  1. kính yêu
  2. yêu mến kính trọng

Ví dụ

  1. 他是一位深受民众爱戴的领袖。

    Tā shì yí wèi shēnshòu mínzhòng àidài de lǐngxiù.

    Ông ấy là một nhà lãnh đạo được người dân vô cùng kính yêu.

  2. 周总理一生勤政为民,赢得了全中国人民的爱戴。

    Zhōu Zǒnglǐ yìshēng qínzhèng wèi mín, yíngdé le quán Zhōngguó rénmín de àidài.

    Thủ tướng Chu cả đời cần mẫn vì dân, đã chiếm trọn lòng kính yêu của toàn thể nhân dân Trung Quốc.

  3. 老校长爱护学生,多年来一直受到全校师生的衷心爱戴。

    Lǎo xiàozhǎng àihù xuésheng, duōnián lái yìzhí shòudào quánxiào shīshēng de zhōngxīn àidài.

    Thầy hiệu trưởng già luôn yêu thương học trò, bao năm qua luôn được toàn thể thầy trò trong trường hết lòng kính trọng và yêu mến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深受爱戴 shēn shòu àidàiđược hết lòng yêu mến kính trọng
  • 赢得爱戴 yíngdé àidàigiành được sự kính yêu
  • 群众的爱戴 qúnzhòng de àidàilòng kính yêu của quần chúng nhân dân
  • 受到爱戴 shòudào àidàiđược yêu mến kính phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敬爱并且拥戴。

Ghi chú: Chỉ dùng cấp dưới/người ít tuổi đối với lãnh tụ, tiền bối, người có uy tín cao; không dùng ngược lại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 / 赢得 + (người cấp dưới/nhân dân) + 爱戴

Được bề dưới, nhân dân hay quần chúng kính yêu, tôn sùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爱
戴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1