1Danh từ riêng
- Edison (nhà phát minh)
Ví dụ
Àidíshēng yìshēng yōngyǒu shàng qiān xiàng fāmíng zhuānlì, bèi yù wéi fāmíng dàwáng.Edison cả đời sở hữu hàng nghìn bằng sáng chế phát minh, được xưng tụng là ông vua phát minh.
Àidíshēng fāmíng le shíyòng de báichì dēngpào, gěi shìjiè dàilái le guāngmíng.Edison đã phát minh ra bóng đèn sợi đốt thực dụng, mang lại ánh sáng cho thế giới.
2Tên riêng
- Thomas Edison (nhà phát minh Mỹ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美国著名发明家、企业家托马斯·阿尔瓦·爱迪生(Thomas Alva Edison)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像爱迪生一样 + động từ
Noi gương hoặc hành động kiên trì như nhà phát minh Edison. VD: 我们要像爱迪生一样坚持到底。– Chúng ta phải kiên trì đến cùng như Edison.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
