1Tính từ
- sảng khoái
- dễ chịu
- đã
- thẳng thắn
- dứt khoát
- hào sảng
Ví dụ
Yóu wán yǒng hòu gǎnjué húnshēn hěn shuǎng.
Bơi xong cảm thấy toàn thân rất sảng khoái.
Tā shì gè shuǎngkuai rén, zuòshì hěn shuǎng.
Anh ấy là người thẳng thắn, làm việc rất dứt khoát.
Dà rètiān hē yì bēi bīngzhèn yǐnliào, tài shuǎng le!
Ngày nắng nóng uống một cốc đồ uống ướp lạnh, đã quá!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明朗,清亮;令人感觉畅快、舒适;率直。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太爽了 / 很爽
dùng trong khẩu ngữ để biểu thị cảm giác vô cùng thoải mái, đã, thích thú. VD: 洗个冷水澡真爽。– Tắm nước lạnh thật đã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “爽” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
