1Danh từ
- bác sĩ nha khoa
- nha sĩ
Ví dụ
Wǒ míngtiān xiàwǔ yào qù kàn yákēyīshēng.
Chiều mai tôi phải đi khám nha sĩ.
Yákēyīshēng jiànyì wǒ shǎo chī tiánshí.
Bác sĩ nha khoa khuyên tôi nên ăn ít đồ ngọt.
Tā zhǎngdà yǐhòu xiǎng chéngwéi yì míng yákēyīshēng.
Lớn lên anh ấy muốn trở thành một bác sĩ nha khoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门诊断、治疗和预防口腔及牙齿疾病的医生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 + 牙科医生
Đi khám bác sĩ nha khoa. VD: 牙疼时需要去看牙科医生。– Khi đau răng cần đi khám nha sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
