Chuyển đến nội dung
牛肉

niúròu

Hán Việt: NGƯU NHỤC

Danh từ

HSK1Lượng từ: 块、斤、盘

1Danh từ

  1. thịt bò

Ví dụ

  1. 昨天我吃了一些牛肉。

    Zuótiān wǒ chī le yìxiē niúròu.Hôm qua tôi đã ăn một ít thịt bò.

  2. 这家饭馆的牛肉面很好吃。

    Zhè jiā fànguǎn de niúròumiàn hěn hǎochī.Mì bò của quán này rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牛肉面 niúròumiànmì bò
  • 炒牛肉 chǎo niúròuthịt bò xào
  • 新鲜牛肉 xīnxiān niúròuthịt bò tươi
  • 吃牛肉 chī niúròuăn thịt bò
  • 一块牛肉 yí kuài niúròumột miếng thịt bò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牛的肉,供食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 / 买 / 炒 + 牛肉

Kết hợp với động từ chỉ hành vi ăn uống, mua sắm, chế biến thức ăn. VD: 妈妈去超市买牛肉。– Mẹ đi siêu thị mua thịt bò.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
肉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1