1Động từ
- ghi nhớ kỹ
- khắc sâu trong lòng
Ví dụ
Wǒmen yào láojì lǎoshī de jiàohuì.
Chúng ta phải khắc ghi lời dạy của thầy cô.
Qǐng láojì zhè tiáo zhòngyào de ānquán guīzé.
Xin hãy ghi nhớ thật kỹ quy tắc an toàn quan trọng này.
Yīngxióng de shìjì jiāng bèi rénmín yǒngyuǎn láojì.
Chiến công của các anh hùng sẽ mãi được nhân dân khắc ghi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧紧地记住;深刻地记在心里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……牢记在心 / 牢记……
Nhấn mạnh việc ghi nhớ sâu sắc một điều gì đó vào tâm trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
