1Động từ
- đề xuất
- kiến nghị
- gợi ý
- ý kiến
- lời khuyên
- gợi ý, lời khuyên
Ví dụ
Wǒ jiànyì dàjiā xiān xiūxi shí fēnzhōng.
Tôi đề xuất mọi người nghỉ ngơi mười phút trước.
Fēicháng gǎnxiè nǐ tíchū de bǎoguì jiànyì.
Rất cảm ơn những ý kiến quý báu mà bạn đã đưa ra.
Yīshēng jiànyì tā duō hē shuǐ, duō xiūxi.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều.
Wǒ jiànyì nǐ zǎodiǎnr qù jīchǎng bàn shǒuxù.
Tôi khuyên bạn nên đến sân bay sớm một chút để làm thủ tục.
2Danh từ, động từ
- đề nghị, gợi ý
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向人提出自己的主张;向人提出的主张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建议 + ai + làm gì
Dùng như động từ để đề nghị hoặc khuyên nhủ ai đó làm việc gì.
提出 / 接受 + 建议
Dùng như danh từ chỉ ý kiến đóng góp, lời khuyên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
