Chuyển đến nội dung
建议建議

jiànyì

Hán Việt: KIẾN NGHỊ

HSK4Lượng từ: 条、个

1Động từ

  1. đề xuất
  2. kiến nghị
  3. gợi ý
  4. ý kiến
  5. lời khuyên
  6. gợi ý, lời khuyên

Ví dụ

  1. 我建议大家先休息十分钟。

    Wǒ jiànyì dàjiā xiān xiūxi shí fēnzhōng.

    Tôi đề xuất mọi người nghỉ ngơi mười phút trước.

  2. 非常感谢你提出的宝贵建议。

    Fēicháng gǎnxiè nǐ tíchū de bǎoguì jiànyì.

    Rất cảm ơn những ý kiến quý báu mà bạn đã đưa ra.

  3. 医生建议他多喝水、多休息。

    Yīshēng jiànyì tā duō hē shuǐ, duō xiūxi.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều.

  4. 我建议你早点儿去机场办手续。

    Wǒ jiànyì nǐ zǎodiǎnr qù jīchǎng bàn shǒuxù.

    Tôi khuyên bạn nên đến sân bay sớm một chút để làm thủ tục.

2Danh từ, động từ

  1. đề nghị, gợi ý

Ví dụ

  1. 我建议周末一起去爬山。

    Wǒ jiànyì zhōumò yìqǐ qù páshān.

    Tôi đề nghị cuối tuần cùng nhau đi leo núi.

  2. 他的建议颇有道理。

    Tā de jiànyì pō yǒu dàolǐ.

    Ý kiến của anh ấy khá có lý.

    Từ mục 颇

  3. 老师同意了我们的建议。

    Lǎoshī tóngyì le wǒmen de jiànyì.

    Thầy giáo đã đồng ý với đề xuất của chúng tôi.

    Từ mục 同意

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出建议 tíchū jiànyìđưa ra kiến nghị, đề xuất
  • 宝贵建议 bǎoguì jiànyìlời khuyên quý báu
  • 接受建议 jiēshòu jiànyìtiếp nhận lời khuyên
  • 采纳建议 cǎinà jiànyìtiếp thu ý kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向人提出自己的主张;向人提出的主张。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建议 + ai + làm gì

Dùng như động từ để đề nghị hoặc khuyên nhủ ai đó làm việc gì.

提出 / 接受 + 建议

Dùng như danh từ chỉ ý kiến đóng góp, lời khuyên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

建
议

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1