1Danh từ
- vật giá
- giá cả (hàng hóa)
- giá cả, vật giá
- giá cả thị trường, giá vật phẩm
Ví dụ
Zuìjìn wùjià shàngzhǎng de bǐjiào kuài.
Gần đây vật giá tăng khá nhanh.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le cuòshī lái wěndìng wùjià.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp nhằm ổn định vật giá.
Zhèlǐ de wùjià shuǐpíng bǐ dà chéngshì dī hěn duō.
Mức giá cả ở đây thấp hơn các thành phố lớn rất nhiều.
Zuìjìn wùjià shàngzhǎng, shēnghuó kāizhī zēngjiā bù shǎo.
Dạo này giá cả leo thang, chi phí sinh hoạt tăng lên không ít.
Zuìjìn shūcài de wùjià zhǎngle bù shǎo.
Gần đây giá cả rau củ quả đã tăng khá nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商品的价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
物价 + 上涨 / 下跌 / 稳定
Diễn tả sự biến động của giá cả hàng hóa. VD: 最近物价基本保持稳定。– Gần đây vật giá cơ bản duy trì ổn định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
