Chuyển đến nội dung
最近

zuìjìn

Hán Việt: TỐI CẬN

Danh từTính từPhó từ / danh từ chỉ thời gian

HSK3

1Danh từ

  1. gần đây
  2. dạo này

Ví dụ

  1. 你最近工作忙不忙?

    Nǐ zuìjìn gōngzuò máng bu máng?Dạo này công việc của bạn có bận không?

  2. 最近天气越来越热了。

    Zuìjìn tiānqì yuè lái yuè rè le.Dạo này thời tiết ngày càng nóng.

2Tính từ

  1. gần nhất

Ví dụ

  1. 我家离学校最近。

    Wǒ jiā lí xuéxiào zuìjìn.Nhà tôi gần trường nhất.

  2. 离这儿最近的地铁站在哪儿?

    Lí zhèr zuì jìn de dìtiězhan zài nǎr?Ga tàu điện ngầm gần đây nhất ở đâu?

3Phó từ / danh từ chỉ thời gian

  1. dạo này, gần đây

Ví dụ

  1. 你最近忙吗?

    Nǐ zuìjìn máng ma?Dạo này bạn bận không?

  2. 最近发生了很多事。

    Zuìjìn fāshēng le hěn duō shì.Dạo này đã xảy ra rất nhiều chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最近几天 zuìjìn jǐ tiānmấy ngày gần đây
  • 最近几个月 zuìjìn jǐ gè yuèmấy tháng gần đây
  • 最近的情况 zuìjìn de qíngkuàngtình hình dạo này
  • 离……最近 lí ... zuì jìngần... nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指说话前不久或后不久的日子;指距离最小。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

最近 + động từ / tính từ

Làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra gần thời điểm nói: dạo này, gần đây.

Động từ / Tính từ + 起来 (V + 起 + Tân ngữ + 来)

Cách dùng mở rộng của bổ ngữ xu hướng: đặt sau động từ hoặc tính từ để biểu thị hành động bắt đầu diễn ra hoặc bắt đầu chuyển sang một trạng thái mới. Nếu động từ mang tân ngữ thì tân ngữ phải chen vào giữa '起' và '来'.

雨已经下起来了。 – Trời đã bắt đầu mưa rồi.

最近天气热起来了。 – Dạo này thời tiết bắt đầu nóng lên rồi.

Bài học: HSK3 · 天气说变就变 – Thời tiết nói đổi là đổi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

最
近

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1