Chuyển đến nội dung
下降

xiàjiàng

Hán Việt: HẠ GIÁNG

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. hạ xuống
  2. giảm xuống
  3. sụt giảm
  4. giảm sút, tụt dốc, hạ xuống

Ví dụ

  1. 今天的气温明显下降了。

    Jīntiān de qìwēn míngxiǎn xiàjiàng le.Nhiệt độ hôm nay đã giảm xuống rõ rệt.

  2. 飞机正在慢慢下降。

    Fēijī zhèngzài mànmàn xiàjiàng.Máy bay đang từ từ hạ độ cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 温度下降 wēndù xiàjiàngnhiệt độ giảm xuống
  • 价格下降 jiàgé xiàjiànggiá cả giảm xuống
  • 明显下降 míngxiǎn xiàjiànggiảm rõ rệt
  • 大幅下降 dàfú xiàjiànggiảm mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从高到低;减少,降低(跟“上升”相对)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 下降 + 了 + số lượng

Biểu thị mức độ sụt giảm của một chỉ số, số lượng. VD: 销量下降了百分之十。– Lượng tiêu thụ đã giảm 10%.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
降

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1