1Động từ
- tăng vọt
- tăng lên
- lên giá (giá cả, mực nước)
Ví dụ
Zuìjìn shūcài jiàgé shàngzhǎng le bù shǎo.
Gần đây giá rau củ đã tăng lên khá nhiều.
Liánrì dàyǔ dǎozhì héshuǐ shuǐwèi xùnsù shàngzhǎng.
Mưa lớn kéo dài nhiều ngày khiến mực nước sông dâng lên nhanh chóng.
Suízhe xūqiú zēngjiā, běndì de fángjià kāishǐ chíxù shàngzhǎng.
Cùng với sự gia tăng nhu cầu, giá nhà ở địa phương bắt đầu tăng liên tục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(水位、物价等)上升。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (vật giá, nước...) + 上涨 + 了 + số lượng/mức độ
Dùng để diễn tả mực nước hoặc giá cả tăng thêm một mức nào đó. VD: 油价上涨了百分之五。– Giá xăng dầu đã tăng 5%.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
