Chuyển đến nội dung
物资物資

wùzī

Hán Việt: VẬT TƯ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 批

1Danh từ

  1. vật tư
  2. hàng hóa vật chất

Ví dụ

  1. 救援物资已经运到了灾区。

    Jiùyuán wùzī yǐjīng yùn dào le zāiqū.Vật tư cứu trợ đã được vận chuyển đến vùng thiên tai.

  2. 政府全力保障生活物资的供应。

    Zhèngfǔ quánlì bǎozhàng shēnghuó wùzī de gōngyìng.Chính phủ dốc toàn lực đảm bảo nguồn cung vật tư sinh hoạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 救援物资 jiùyuán wùzīvật tư cứu trợ
  • 生活物资 shēnghuó wùzīvật tư sinh hoạt
  • 物资匮乏 wùzī kuìfáthiếu thốn vật tư
  • 战略物资 zhànlüè wùzīvật tư chiến lược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生产和生活上所必需的物质资料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

物资 + 匮乏 / 充足

Diễn tả tình trạng thiếu thốn hoặc đầy đủ về vật tư.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

物
资

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1