Chuyển đến nội dung
那个那個

nàge

Hán Việt: NA CÁ

Đại từ

HSK1

1Đại từ

  1. cái kia
  2. người kia
  3. cái đó, người đó, đó
  4. cái đó, cái kia

Ví dụ

  1. 那个人是我哥哥。

    Người kia là anh trai tôi.

  2. 那个穿红衣服的人是谁?

    Nàge chuān hóng yīfu de rén shì shéi?Người kia mặc áo màu đỏ là ai vậy?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 那个人 nàge rénngười kia
  • 那个东西 nàge dōngxithứ kia
  • 买那个 mǎi nàgemua cái kia
  • 看那个 kàn nàgenhìn cái kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示代词,指示较远的人或事物。

Ghi chú: Đại từ chỉ thị.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

那个 + danh từ

Chỉ người hoặc vật ở khoảng cách xa người nói. VD: 那个医生很好。– Bác sĩ kia rất tốt.

那个……

Dùng làm từ đệm khi đang suy nghĩ hoặc ngập ngừng trong khẩu ngữ. VD: 那个,我先走了。– À ừm, tôi đi trước nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

那
个

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1