1Danh từ
- máy bay trực thăng
Ví dụ
Jiùyuánduì pàichū le liǎng jià zhíshēngjī sōujiù shāngyuán.Đội cứu hộ đã cử hai chiếc trực thăng để tìm kiếm cứu nạn người bị thương.
Yī jià zhíshēngjī huǎnhuǎn jiàngluò zài yīyuàn dǐnglóu de tíngjīpíng shang.Một chiếc trực thăng từ từ đáp xuống bãi đỗ trên tầng thượng bệnh viện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用旋翼旋转产生的升力和拉力飞行的航空器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘/坐 + 直升机 + 去 + nơi chốn
Chỉ phương tiện di chuyển là máy bay trực thăng. VD: 医疗人员坐直升机前往灾区。– Nhân viên y tế đi trực thăng đến vùng thiên tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
