1Danh từ
- độc thân
- sống một mình (chưa kết hôn)
Ví dụ
Tā dǎsuàn yíbèizi dúshēn.
Anh ấy dự định sống độc thân cả đời.
Rújīn xuǎnzé dúshēn zhǔyì de niánqīngrén yuèláiyuè duō le.
Ngày nay số người trẻ chọn chủ nghĩa độc thân ngày càng nhiều.
Tā yìzhí bǎochí dúshēn, bǎ quánbù jīnglì tóurù dào kēyán zhōng.
Cô ấy luôn giữ cuộc sống độc thân, dồn toàn bộ tâm sức vào nghiên cứu khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单身,不结婚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过着 + 独身 + 生活
Sống cuộc sống độc thân. VD: 他多年来一直过着独身生活。– Nhiều năm qua anh ấy vẫn sống độc thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
