Chuyển đến nội dung
一生

yìshēng

Hán Việt: NHẤT SINH

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. cả đời
  2. một đời
  3. suốt đời
  4. cả đời, một đời

Ví dụ

  1. 他一生都在为教育事业奉献。

    Tā yìshēng dōu zài wèi jiàoyù shìyè fèngxiàn.Cả đời ông ấy đều cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

  2. 能在年轻时遇到你,是我一生的幸福。

    Néng zài niánqīng shí yù dào nǐ, shì wǒ yìshēng de xìngfú.Có thể gặp được em lúc còn trẻ là niềm hạnh phúc cả đời của anh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一生平安 yìshēng píng'ānsuốt đời bình an
  • 度过一生 dùguò yìshēngtrải qua một đời
  • 奉献一生 fèngxiàn yìshēngcống hiến cả đời
  • 一生的梦想 yìshēng de mèngxiǎngước mơ cả đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的一辈子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的一生中

Biểu thị trong cả cuộc đời của ai đó.

Chủ ngữ + 一生 + Động từ

Làm trạng ngữ biểu thị một hành động kéo dài xuyên suốt cả cuộc đời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1