1Danh từ
- khỉ vàng
- khỉ Macaca
- khỉ rhesus
Ví dụ
Dòngwùyuán lǐ yǒu yì qún huópo de míhóu.
Trong sở thú có một đàn khỉ vàng rất hoạt bát.
Míhóu shì guójiā èr jí bǎohù dòngwù.
Khỉ vàng là động vật bảo tồn cấp hai quốc gia.
Kēyán rényuán zhèngzài yánjiū yěshēng míhóu de shēnghuó xíxìng.
Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu tập tính sinh sống của khỉ vàng hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,猴的一种,身体微黄,面部微红,尾短,生活在树林中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 猕猴
Lượng từ phổ biến dùng cho猕猴 là 只. VD: 树上有一只猕猴。– Trên cây có một con khỉ vàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “猕猴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
