1Tính từ
- tàn nhẫn
- hung ác
- ác độc
Ví dụ
Tā de xīncháng tài hěn le.
Lòng dạ anh ta quá tàn nhẫn.
Duìdài dírén jué bùnéng xīncí-shǒuruǎn, xiàshǒu yào hěn.
Đối với kẻ thù tuyệt đối không thể nương tay, ra tay phải tàn nhẫn.
Nà bāng dǎitú shǒuduàn hěndú, lìngrén fàzhǐ.
Bọn côn đồ thủ đoạn độc ác, khiến người ta phẫn nộ.
2Phó từ
- dứt khoát
- nghiêm khắc
- hết mức
Ví dụ
Tā hěn xià xīn lái jùjué le péngyou de qǐngqiú.
Anh ấy cắn răng hạ quyết tâm từ chối lời thỉnh cầu của bạn bè.
Zhè cì kǎoshì kǎo zá le, māma hěn pī le tā yí dùn.
Kỳ thi này làm bài hỏng bét, mẹ đã mắng anh ấy một trận tơi bời.
Tā hěn zhuā jiàoxué zhìliàng, xuéxiào chéngjì tíshēng hěn kuài.
Thầy ấy tập trung quyết liệt vào chất lượng giảng dạy, thành tích nhà trường tiến bộ rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凶恶,残忍;坚决,不达目的不罢休。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狠下心(来)+ Động từ
Nhẫn tâm/hạ quyết tâm làm điều khó lòng từ bỏ. VD: 他狠下心来离开了家乡。– Anh ấy cắn răng rời bỏ quê hương.
狠 + Động từ + một lượng từ
Biểu thị mức độ mạnh mẽ, quyết liệt. VD: 狠狠打了一顿。– Đánh cho một trận tơi bời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “狠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
