Chuyển đến nội dung
狠

hěn

Hán Việt: HẨN

HSK6

1Tính từ

  1. tàn nhẫn
  2. hung ác
  3. ác độc

Ví dụ

  1. 他的心肠太狠了。

    Tā de xīncháng tài hěn le.

    Lòng dạ anh ta quá tàn nhẫn.

  2. 对待敌人绝不能心慈手软,下手要狠。

    Duìdài dírén jué bùnéng xīncí-shǒuruǎn, xiàshǒu yào hěn.

    Đối với kẻ thù tuyệt đối không thể nương tay, ra tay phải tàn nhẫn.

  3. 那帮歹徒手段狠毒,令人发指。

    Nà bāng dǎitú shǒuduàn hěndú, lìngrén fàzhǐ.

    Bọn côn đồ thủ đoạn độc ác, khiến người ta phẫn nộ.

2Phó từ

  1. dứt khoát
  2. nghiêm khắc
  3. hết mức

Ví dụ

  1. 他狠下心来拒绝了朋友的请求。

    Tā hěn xià xīn lái jùjué le péngyou de qǐngqiú.

    Anh ấy cắn răng hạ quyết tâm từ chối lời thỉnh cầu của bạn bè.

  2. 这次考试考砸了,妈妈狠批了他一顿。

    Zhè cì kǎoshì kǎo zá le, māma hěn pī le tā yí dùn.

    Kỳ thi này làm bài hỏng bét, mẹ đã mắng anh ấy một trận tơi bời.

  3. 他狠抓教学质量,学校成绩提升很快。

    Tā hěn zhuā jiàoxué zhìliàng, xuéxiào chéngjì tíshēng hěn kuài.

    Thầy ấy tập trung quyết liệt vào chất lượng giảng dạy, thành tích nhà trường tiến bộ rất nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心狠手辣 xīn hěn shǒu làlòng lang dạ thú/tàn nhẫn độc ác
  • 狠下心 hěn xià xīncắn răng nhẫn tâm
  • 发狠 fāhěnquyết tâm cao độ / nổi giận dữ dội
  • 狠抓 tập trung chỉ đạo quyết liệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

凶恶,残忍;坚决,不达目的不罢休。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

狠下心(来)+ Động từ

Nhẫn tâm/hạ quyết tâm làm điều khó lòng từ bỏ. VD: 他狠下心来离开了家乡。– Anh ấy cắn răng rời bỏ quê hương.

狠 + Động từ + một lượng từ

Biểu thị mức độ mạnh mẽ, quyết liệt. VD: 狠狠打了一顿。– Đánh cho một trận tơi bời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “狠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1