1Tính từ
- hung mãnh
- dữ tợn
Ví dụ
Lǎohǔ shì yì zhǒng xiōngměng de shíròu dòngwù.
Hổ là một loài động vật ăn thịt hung mãnh.
Hóngshuǐ xiàng xiōngměng de jùshòu yíyàng chōngkuǎ le dībà.
Lũ lụt như dã thú hung tợn cuốn phăng bờ đê.
Xiōngměng de bàofēngyǔ xíjī le zhè zuò yánhǎi xiǎozhèn.
Cơn bão dữ dội đã tấn công thị trấn ven biển này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(气势、力量等)凶恶强大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来势 + 凶猛
thành ngữ miêu tả phong ba, dịch bệnh hoặc hiểm họa ập đến với khí thế dữ dội, không thể ngăn cản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
