1Phó từ
- đột nhiên
- bỗng nhiên
- thình lình
Ví dụ
Tā měngrán huítóu, fāxiàn shēnhòu zhàn zhe yí gè rén.
Anh ấy đột nhiên quay đầu lại, phát hiện có một người đứng đằng sau.
Wǒ měngrán xiǎngqǐ jīntiān hái yǒu yí jiàn zhòngyào de shìqing méi bàn.
Tôi bỗng nhiên sực nhớ ra hôm nay vẫn còn một việc quan trọng chưa làm.
Tīngdào zhège xiāoxi, tā měngrán zhàn le qǐlái.
Nghe thấy tin này, anh ấy thình lình đứng bật dậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
突然,忽然。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
猛然 + động từ
Làm trạng ngữ đứng trước động từ, biểu thị hành động diễn ra cực kỳ bất ngờ, dứt khoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
