Suízhe Hànyǔ shuǐpíng de tígāo, tā zhúbù néng kàndǒng Zhōngwén bàozhǐ le.Cùng với sự nâng cao trình độ tiếng Trung, anh ấy dần dần đã có thể đọc hiểu báo tiếng Trung.
Biểu thị tiến triển từng bước theo kế hoạch hoặc trình tự tự nhiên (thường dùng trong văn viết, việc có kế hoạch). VD: 问题正在逐步得到解决。– Vấn đề đang từng bước được giải quyết.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.