1Động từ
- nghi ngờ
- ngờ vực
- ngờ vực, đoán mò nghi ngờ
Ví dụ
Péngyou zhījiān bù yīnggāi hùxiāng cāiyí.
Giữa bạn bè với nhau không nên nghi ngờ lẫn nhau.
Tā de yìcháng jǔdòng yǐnqǐ le dàjiā de cāiyí.
Hành động bất thường của anh ta đã dấy lên sự ngờ vực của mọi người.
Bié zhěngtiān wúduān cāiyí biérén.
Đừng suốt ngày nghi ngờ người khác vô căn cứ.
Línlǐ zhījiān yīnggāi duō jiāoliú, bú yào hùxiāng cāiyí.
Giữa hàng xóm láng giềng nên giao lưu nhiều hơn, đừng nghi ngờ lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有根据地怀疑别人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 产生 + 猜疑
Dẫn đến hoặc nảy sinh sự nghi ngờ. VD: 这句话引起了他的猜疑。– Câu nói này đã dấy lên mối nghi ngờ của anh ấy.
互相 + 猜疑
Nghi kỵ lẫn nhau. VD: 夫妻之间不要互相猜疑。– Vợ chồng không nên nghi kỵ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
