Chuyển đến nội dung
嫌疑

xiányí

Hán Việt: HIỀM NGHI

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. sự nghi ngờ
  2. nghi can

Ví dụ

  1. 警方排除了他的作案嫌疑。

    Jǐngfāng páichú le tā de zuò'àn xiányí.Cảnh sát đã loại trừ diện nghi can phạm tội của anh ta.

  2. 他有重大的贪污嫌疑。

    Tā yǒu zhòngdà de tānwū xiányí.Ông ta có hiềm nghi tham ô nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嫌疑人 xiányírénngười bị tình nghi, nghi phạm
  • 洗清嫌疑 xǐqīng xiányírửa sạch hiềm nghi
  • 排除嫌疑 páichú xiányíloại trừ khả năng nghi vấn
  • 有……嫌疑 yǒu... xiányícó hiềm nghi làm gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

被怀疑有某种犯罪或不道德行为的可能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/涉嫌 + ... + 嫌疑

Biểu thị ai đó đang bị tình nghi mắc phải sai phạm hoặc tội trạng gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嫌
疑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “嫌疑” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1