1Danh từ
- con khỉ
Ví dụ
Shù shang yǒu jǐ zhī hóuzi zài tiào lái tiào qù.
Trên cây có mấy con khỉ đang nhảy qua nhảy lại.
Dòngwùyuán lǐ de hóuzi hěn shòu xiǎopéngyou huānyíng.
Những con khỉ trong sở thú rất được các bạn nhỏ yêu thích.
Xiǎo hóuzi zhèngzài shù xià chī xiāngjiāo.
Con khỉ con đang ăn chuối dưới gốc cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,大脑发达,行动灵活,善于攀爬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像猴子一样 + tính từ / động từ
ví von ai đó nhanh nhẹn, tinh nghịch như khỉ. VD: 这个孩子像猴子一样机灵。– Đứa bé này lanh lợi như khỉ vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
