1Danh từ
- hoa hồng
- cây hoa hồng
Ví dụ
Tā zài qíngrénjié sòng gěi nǚpéngyou yí shù hóng méigui.
Anh ấy tặng bạn gái một bó hoa hồng đỏ vào ngày lễ tình nhân.
Huāyuán lǐ shèngkāi zhe xǔduō měilì de méigui.
Trong vườn nở rộ rất nhiều bông hoa hồng xinh đẹp.
Méigui huā suīrán hǎokàn, dànshì zhī shang yǒu cì.
Hoa hồng tuy đẹp nhưng cành lại có gai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种落叶灌木,枝上有刺,花多为红、紫或白色,常作为爱情的象征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 (朵/支/束) + 玫瑰
lượng từ thường dùng cho hoa hồng: 朵 (bông), 支 (cành), 束 (bó). VD: 他买了一支红玫瑰。– Anh ấy mua một cành hoa hồng đỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
