Chuyển đến nội dung
瑞雪兆丰年瑞雪兆豐年

ruì xuě zhào fēng nián

Hán Việt: THỤY TUYẾT TRIỆU PHONG NIÊN

HSK5

1Thành ngữ

  1. tuyết lành báo hiệu năm được mùa

Ví dụ

  1. 老农夫望着皑皑白雪笑道:“真是瑞雪兆丰年啊!”

    Lǎo nóngfū wàngzhe ái'ái bái xuě xiào dào: “Zhēn shì ruì xuě zhào fēng nián a!”

    Bác nông dân già nhìn tuyết trắng xoá mỉm cười: 'Đúng là tuyết lành báo hiệu mùa màng bội thu!'

  2. 俗话说“瑞雪兆丰年”,这场大雪对冬小麦的生长非常有利。

    Súhuà shuō “ruì xuě zhào fēng nián”, zhè chǎng dàxuě duì dōngxiǎomài de shēngzhǎng fēicháng yǒulì.

    Tục ngữ có câu "tuyết lành báo năm được mùa", đợt tuyết lớn này rất có lợi cho lúa mì mùa đông.

  3. 看着漫天飞舞的雪花,大家纷纷感慨:瑞雪兆丰年。

    Kàn zhe màntiān fēiwǔ de xuěhuā, dàjiā fēnfēn gǎnkǎi: ruì xuě zhào fēng nián.

    Nhìn hoa tuyết bay ngợp trời, mọi người đều tấm tắc: đúng là tuyết lành báo hiệu năm bội thu.

  4. 农民们看着这场大雪高兴地说:“真是瑞雪兆丰年啊!”

    Nóngmínmen kàn zhe zhè chǎng dàxuě gāoxìng de shuō: “Zhēn shì ruì xuě zhào fēng nián a!”

    Những người nông dân nhìn trận tuyết lớn vui vẻ bảo: 'Đúng là tuyết lành báo trước năm bội thu!'

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正所谓瑞雪兆丰年 zhèng suǒwèi ruì xuě zhào fēng niánđúng như câu tuyết lành báo hiệu năm được mùa
  • 俗话说瑞雪兆丰年 súhuà shuō ruì xuě zhào fēng niántục ngữ có câu tuyết lành báo năm được mùa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指适时的冬雪预示着来年是丰收之年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

俗话说/正如……所说,瑞雪兆丰年

dùng như một câu tục ngữ, thành ngữ độc lập nhằm thể hiện niềm tin vào mùa màng bội thu sau đợt tuyết mùa đông. VD: 这场大雪下得好,真是瑞雪兆丰年。– Trận tuyết này rơi đúng lúc thật, đúng là tuyết lành báo mùa màng tốt tươi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瑞
雪
兆
丰
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1