📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “瑞雪兆丰年”
1Thành ngữ
- tuyết lành báo hiệu năm được mùa
Ví dụ
Lǎo nóngfū wàngzhe ái'ái bái xuě xiào dào: “Zhēn shì ruì xuě zhào fēng nián a!”
Bác nông dân già nhìn tuyết trắng xoá mỉm cười: 'Đúng là tuyết lành báo hiệu mùa màng bội thu!'
Súhuà shuō “ruì xuě zhào fēng nián”, zhè chǎng dàxuě duì dōngxiǎomài de shēngzhǎng fēicháng yǒulì.
Tục ngữ có câu "tuyết lành báo năm được mùa", đợt tuyết lớn này rất có lợi cho lúa mì mùa đông.
Kàn zhe màntiān fēiwǔ de xuěhuā, dàjiā fēnfēn gǎnkǎi: ruì xuě zhào fēng nián.
Nhìn hoa tuyết bay ngợp trời, mọi người đều tấm tắc: đúng là tuyết lành báo hiệu năm bội thu.
Nóngmínmen kàn zhe zhè chǎng dàxuě gāoxìng de shuō: “Zhēn shì ruì xuě zhào fēng nián a!”
Những người nông dân nhìn trận tuyết lớn vui vẻ bảo: 'Đúng là tuyết lành báo trước năm bội thu!'
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指适时的冬雪预示着来年是丰收之年。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
俗话说/正如……所说,瑞雪兆丰年
dùng như một câu tục ngữ, thành ngữ độc lập nhằm thể hiện niềm tin vào mùa màng bội thu sau đợt tuyết mùa đông. VD: 这场大雪下得好,真是瑞雪兆丰年。– Trận tuyết này rơi đúng lúc thật, đúng là tuyết lành báo mùa màng tốt tươi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
