Chuyển đến nội dung
用于用於

yòngyú

Hán Việt: DỤNG VU

HSK4

1Động từ

  1. dùng cho
  2. dùng vào
  3. sử dụng vào

Ví dụ

  1. 这笔善款将用于帮助贫困儿童。

    Zhè bǐ shànkuǎn jiāng yòngyú bāngzhù pínkùn értóng.

    Khoản tiền từ thiện này sẽ được dùng để giúp đỡ trẻ em nghèo.

  2. 这种新技术常用于医学领域。

    Zhè zhǒng xīn jìshù cháng yòngyú yīxué lǐngyù.

    Kỹ thuật mới này thường được dùng trong lĩnh vực y học.

  3. 他把大部分收入用于家庭日常开销。

    Tā bǎ dà bùfen shōurù yòngyú jiātíng rìcháng kāixiāo.

    Anh ấy dùng phần lớn thu nhập vào chi tiêu hàng ngày của gia đình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广泛用于 guǎngfàn yòngyúđược dùng rộng rãi trong
  • 用于建设 yòngyú jiànshèdùng cho xây dựng
  • 主要用于 zhǔyào yòngyúchủ yếu dùng vào
  • 用于支付 yòngyú zhīfùdùng để chi trả
  • 用于研究 yòngyú yánjiūdùng vào việc nghiên cứu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使用在某个方面或地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + Danh từ + 用于 + Lĩnh vực/Mục đích

dùng/đem cái gì vào lĩnh vực hoặc mục đích nào đó. VD: 政府把资金用于改善交通。– Chính phủ dùng kinh phí vào việc cải thiện giao thông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1