1Động từ
- dùng cho
- dùng vào
- sử dụng vào
Ví dụ
Zhè bǐ shànkuǎn jiāng yòngyú bāngzhù pínkùn értóng.
Khoản tiền từ thiện này sẽ được dùng để giúp đỡ trẻ em nghèo.
Zhè zhǒng xīn jìshù cháng yòngyú yīxué lǐngyù.
Kỹ thuật mới này thường được dùng trong lĩnh vực y học.
Tā bǎ dà bùfen shōurù yòngyú jiātíng rìcháng kāixiāo.
Anh ấy dùng phần lớn thu nhập vào chi tiêu hàng ngày của gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使用在某个方面或地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Danh từ + 用于 + Lĩnh vực/Mục đích
dùng/đem cái gì vào lĩnh vực hoặc mục đích nào đó. VD: 政府把资金用于改善交通。– Chính phủ dùng kinh phí vào việc cải thiện giao thông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
