Chuyển đến nội dung
不适不適

búshì · bùshì

Hán Việt: BẤT THÍCH

Tính từĐộng từ

HSK6

búshì BẤT THÍCH

1Tính từ

  1. không khỏe
  2. khó chịu
  3. không thoải mái

Ví dụ

  1. 如果身体感到不适,请立刻就医。

    Rúguǒ shēntǐ gǎndào búshì, qǐng lìkè jiùyī.Nếu cảm thấy cơ thể khó chịu, hãy đi khám bác sĩ ngay.

  2. 吃完海鲜后,他觉得胃部有些不适。

    Chī wán hǎixiān hòu, tā juéde wèibù yǒuxiē búshì.Sau khi ăn hải sản xong, anh ấy cảm thấy dạ dày có chút khó chịu.

2Động từ

  1. không thích hợp
  2. không thích nghi

Ví dụ

  1. 由于水土不适,他生病了。

    Yóuyú shuǐtǔ búshì, tā shēngbìng le.Do không hợp phong thổ nước non nên anh ấy bị ốm.

  2. 这种植物不适在干燥的环境中生长。

    Zhè zhǒng zhíwù búshì zài gānzào de huánjìng zhōng shēngzhǎng.Loại thực vật này không thích hợp sinh trưởng trong môi trường khô hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体不适 shēntǐ búshìcơ thể khó chịu, không khỏe
  • 微感不适 wēi gǎn búshìhơi cảm thấy khó chịu
  • 引起不适 yǐnqǐ búshìgây khó chịu
  • 胃部不适 wèibù búshìdạ dày khó chịu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体感觉不舒服;不适应。

bùshì BẤT THÍCH

3Tính từ

  1. khó chịu, ngứa rát, không khỏe

Ví dụ

  1. 染发剂接触头皮如果有任何不适,请立刻告诉我。

    Rǎnfàjì jiēchù tóupí rúguǒ yǒu rènhé bùshì, qǐng lìkè gàosù wǒ.Nếu thuốc nhuộm dính vào da đầu làm bạn thấy xót hay khó chịu thì nhớ báo tôi ngay nhé.

  2. 他这两天身体不适,请假在家休息。

    Tā zhè liǎng tiān shēntǐ bùshì, qǐngjià zài jiā xiūxi.Hai hôm nay người anh ấy không khỏe nên đã xin nghỉ ở nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体不适 shēntǐ bùshìngười không khỏe
  • 感到不适 gǎndào bùshìcảm thấy khó chịu
  • 胃部不适 wèibù bùshìdạ dày khó chịu
  • 如有不适 rú yǒu bùshìnếu thấy không khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体感觉不舒服或不适应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到/觉得 + 身体/部位 + 不适

cảm thấy cơ thể/bộ phận nào đó không khỏe, khó chịu. VD: 乘客如果感到不适请告知乘务员。– Hành khách nếu thấy khó chịu xin báo cho tiếp viên.

感到/出现 + 不适

cảm thấy hoặc xuất hiện triệu chứng khó chịu trong cơ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
适

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “不适” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1