1Danh từ
- điền viên
- đồng ruộng và vườn tược
- nông thôn
Ví dụ
Tā fēicháng xiàngwǎng níngjìng de tiányuán shēnghuó.
Anh ấy rất hướng tới cuộc sống điền viên thanh bình.
Zhè fú huà zhǎnxiàn le yōuměi yírén de tiányuán fēngguāng.
Bức tranh này khắc họa phong cảnh điền viên thanh bình tươi đẹp.
Shīrén Táo Yuānmíng xiě xià le xǔduō zhùmíng de tiányuánshī.
Nhà thơ Đào Uyên Minh đã sáng tác nhiều bài thơ điền viên nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
田地与园圃,泛指农村。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回归 + 田园
Quay về cuộc sống thanh bình chốn thôn dã. VD: 他退休后选择回归田园。– Sau khi nghỉ hưu ông chọn quay về chốn điền viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
